200+ Từ vựng tiếng Trung về món ăn

Món ăn là một phần quan trọng trong văn hóa của mỗi quốc gia. Và việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về món ăn có thể giúp bạn hiểu sâu hơn về ẩm thực Trung Quốc và tận hưởng hương vị độc đáo của đất nước này. Trong bài viết này, Tiếng Trung Toàn Cầu H&C sẽ bật mí 200+ từ vựng phổ biến nhất, hãy cùng tìm hiểu thôi nào!

200+ từ vựng tiếng Trung về món ăn phổ biến nhất
200+ từ vựng tiếng Trung về món ăn phổ biến nhất

Lợi ích quan trọng của việc học từ vựng tiếng Trung về món ăn

Việc học từ vựng tiếng Trung về món ăn không chỉ giúp bạn hiểu hơn về ẩm thực Trung Quốc mà còn mang lại nhiều lợi ích khác. Dưới đây là những lợi ích quan trọng có thể kể đến:

Hiểu thêm về văn hoá và ẩm thực Trung Quốc

Ẩm thực Trung Quốc giống như một bức tranh đa màu sắc, từ hương vị cho đến cách trình bày. Mỗi món ăn được tạo thành bằng sự kết hợp hài hoà giữa các nguyên liệu tươi ngon và những loại thảo mộc có lợi cho sức khỏe.

Hiểu biết và sử dụng thành thạo từ vựng tiếng Trung về món ăn sẽ giúp bạn có hiểu biết sâu hơn về văn hoá và ẩm thực của đất nước này. Và đây chính là một trong những lợi ích quan trọng của việc học tiếng Trung. Bạn có thể tìm hiểu về các món ăn nổi tiếng như “kung pao gà” (宫保鸡丁), “đậu hủ” (豆腐), hay “bánh bao” (包子). Việc hiểu về ẩm thực Trung Quốc sẽ giúp cho trải nghiệm ẩm thực của bạn thêm phần thú vị và sâu sắc.

>> Có thể bạn muốn biết: Văn hoá ẩm thực Trung Quốc có gì thú vị?

Hỗ trợ khi đi du lịch Trung Quốc

Bạn có thể gọi món và giao tiếp với nhân viên dễ dàng
Bạn có thể gọi món và giao tiếp với nhân viên dễ dàng

Khi bạn du lịch đến Trung Quốc, kiến thức từ vựng tiếng Trung về món ăn sẽ hỗ trợ bạn rất nhiều. Bạn có thể đọc và hiểu menu, gọi món và giao tiếp với nhân viên nhà hàng một cách dễ dàng. Điều này giúp bạn có thêm những kỷ niệm đáng nhớ trong hành trình của mình.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về món ăn phổ biến

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về món ăn phổ biến mà bạn có thể học để mở rộng vốn từ vựng của mình:

1. Từ vựng về các món ăn phổ biến

1.1 Từ vựng tiếng Trung về món ăn thường ngày

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm
1 Bún cá 鱼米线 yúmǐxiàn
2 Bánh mì 面包 miàn bāo
3 Bánh bao 包子 bāozi
4 Bánh mì kẹp  trứng 面包和鸡蛋 miànbāo hé jīdàn
5 Sữa chua 酸奶 suānnǎi
6 Bánh trôi, bánh chay 汤圆 tāngyuán
7 Bánh cuốn 肠粉

卷筒粉

chángfěn

juǎn tǒng fěn

8 Bánh rán 炸糕 zhàgāo
9 Bún riêu cua 蟹汤米线 xiè tāng mǐxiàn
10 Trứng vịt lộn 毛蛋 máo dàn
12 Bánh chuối 香蕉饼 xiāng jiāo bǐng
13 Bún ốc 螺蛳粉 luósī fěn
14 Xôi 糯米饭 nuòmǐ fàn
15 Bún chả 烤肉米线 kǎoròu mǐxiàn
16 Cơm rang 炒饭 chǎo fàn
17 Sữa tươi 鲜奶 xiān nǎi
18 Mì ăn liền 方便面 fāng biàn miàn
19 Hamburger 汉堡 Hàn bǎo
20 Sandwich 三明治 sān míng zhì
21 Bún 汤粉 tān fěn
22 Bánh canh 米粉 mǐfǎn
23 Bún mắm 鱼露米线 yúlù mǐxiàn
24 Cơm thịt bò xào 炒牛肉饭 chǎo niúròu fàn
25 Cơm thịt đậu sốt cà chua 茄汁油豆腐塞肉饭 qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn
26 Chè 糖羹 táng gēng
27 Xíu mại 烧卖 shāomai
28 Bánh tráng 薄粉

粉纸

báo fěn

fěn zhǐ

29 Cá sốt cà chua 茄汁烩鱼

西红柿烩鱼丝

qiézhī huìyú

Xīhóngshì huì yú sī

30 Chè chuối 香蕉糖羹 xiāng jiāo táng gēng
31 Mì quảng 广南米粉 Guǎng nán mǐfěn
32 Hồng Trà 红茶 hóng chá
33 Nộm rau củ 凉拌蔬菜 liáng bàn shūcài
34 Nộm bắp cải 凉拌卷心菜 liángbàn juǎnxīncài
35 Nem cuốn, chả nem 春卷 chūn juǎn
36 Bánh màn thầu 馒头 mántou
37 Phở bò 牛肉粉

牛肉粉丝汤

niúròu fěn

niúròu mǐfěntāng

38 Phở 河粉 hé fěn
39 Phở gà 鸡肉粉

鸡肉粉丝汤

jīròu fěn

jīròu fěnsī tāng

40 Ruốc 肉松 ròusōng
41 Sườn xào chua ngọt 糖醋排骨 táng cù páigǔ
42 Trà sữa Trân châu 珍珠奶茶 zhēnzhū nǎi chá
43 Bách bích quy 饼干 bǐng gān
44 Lạp xưởng 香肠 xiāngcháng
45 Mì vằn thắn (hoành thánh) 馄饨面 húntún miàn
46 Trứng ốp la 煎鸡蛋 jiān jīdàn
47 Bắp cải xào 手撕包菜 shǒu sī bāo cài
48 Ếch xào sả ớt 干锅牛蛙 gān guō niúwā
49 Dưa chuột trộn 凉拌黄瓜 liáng bàn huángguā
50 Trà chanh 柠檬绿茶 níng méng lǜchá
51 Sinh tố dưa hấu 西瓜汁 Xīguā zhī
52 Tào phớ 豆腐花 dòufu huā
53 Sữa đậu nành 豆浆 dòujiāng
54 Quẩy 油条 yóutiáo
55 Canh sườn 排骨汤 páigǔ tāng
56 Canh bí 冬瓜汤 dōngguā tāng
57 Đồ nướng 烧烤 hāokǎo
58 Cơm trắng 白饭

米饭

báifàn

mǐfàn

59 Các loại Canh 一汤类 yī tāng lèi
60 Món thanh đạm 清淡口味 qīng dàn kǒuwèi
61 Các loại mì 面食 miàn shí
62 Món cải rổ xào 白灼菜心 bái zhuó càixīn
63 Xà lách xào dầu hào 蚝油生菜 háoyóu shēngcài
64 Rau cần xào đậu phụ 芹菜炒豆干 qíncài chǎo dòugān
65 Tôm lột vỏ xào 龙井虾仁 lóngg jǐng xiārén
66 Món trứng phù dung 芙蓉蛋 fúróng dàn
67 Món bắp xào 青椒玉米 qīng jiāoyùmǐ
68 Súp cá viên 鱼丸汤 yú wán tāng
69 Món cơm chan súp 汤饭

泡饭

tāngfàn

pàofàn

70 Món đậu phụ sốt tương 豆腐脑 dòufu nǎo
71 Bún qua cầu 过桥米线 guòqiáo mǐxiàn
72 Chao 豆腐乳

腐乳

dòufu rǔ

fǔrǔ

73 Bánh tét 粽子 zòngzi
74 Món há cảo chiên 锅贴 guō tiē
75 Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ 肉包菜包 ròubāo cài bāo
76 Hoành thánh thịt bằm 鲜肉馄饨 xiānròu húntun
77 Cơm chiên trứng 蛋炒饭 dàn chǎofàn
78 Phật nhảy tường 佛跳墙 fótiàoqiáng
79 Bánh bao chiên 生煎包 shēng jiān bāo
80 Bánh kẹp hành chiên 葱油饼 cōng yóu bǐng
81 Bánh trứng 鸡蛋饼 jīdàn bǐng
82 Bánh mì kẹp Tây An 肉夹馍 ròu jiā mó
83 Cháo trắng 稀饭 xīfàn
84 Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc 皮蛋瘦肉粥 Pídàn shòuròu zhōu
85 Cháo lòng 及第粥 jídì zhōu
86 Cháo hải sản 艇仔粥 tǐng zǎi zhōu
87 Lẩu uyên ương 鸳鸯火锅 yuān yāng huǒ guō
88 Món canh cay (nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn kèm) 麻辣烫 málà tàng
89 Canh cà chua nấu trứng 番茄蛋汤 fānqié dàn tāng
90 Canh su hào nấu thịt bằm 榨菜肉丝汤 zhàcài ròusī tāng
91 Canh chua cay 酸辣汤 suānlà tāng
92 Súp bún tàu nấu với cải chua 酸菜粉丝汤 suāncài fěnsī tāng
93 Canh đậu nành nấu sườn non 黄豆排骨汤 huáng dòu pái gǔ tāng
94 Mì thịt bò 牛肉拉面 niúròu lāmiàn
95 Mì có nước sốt đậm đặc 打卤面 dǎlǔ miàn
96 Mì sốt dầu hành 葱油拌面 cōng yóu bàn miàn
97 Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm 雪菜肉丝面 xuě cài ròusī miàn
98 Mì vằn thắn 云吞面 yún tūn miàn
99 Mì xào dầu hào 蚝油炒面 háoyóu chǎomiàn
100 Phở xào thịt bò 干炒牛河粉 gān chǎo niú héfěn
101 Xôi gấc 木整糯米饭 mù zhěng nuòmǐ fàn
102 Xôi xéo 绿豆面糯米团 lǜdòu miàn nuòmǐ tuán
103 Bánh mì patê 面包和牛餐肉 miàn bāo héniú cān ròu
104 Bánh trôi 汤圆

元宵

tāngyuán

yuánxiāo

105 Bánh cốm 片米饼 piàn mǐ bǐng
106 Bánh dẻo 糯米软糕 nuòmǐ ruǎn gāo
107 Bánh trung thu 月饼 yuè bǐng
108 Bánh gatô 蛋糕 dàngāo
109 Bún riêu cua 蟹汤米线 xiè tāng mǐxiàn
110 Giò 肉团 ròutuán
111 Chả 炙肉 zhì ròu
112 Cơm nguội 剩饭 shèngfàn
113 Nộm 凉拌菜 liáng bàn cài
114 Sữa tươi 鲜奶 xiān nǎi
115 Bánh bao 包子 bāozi
116 Bánh chưng 粽子 zòngzi

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất cho người mới

1.2 Từ vựng tiếng Trung về món ăn được khách du lịch yêu thích nhất

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm
1 Kẹo hồ lô 糖葫芦 tánghúlu
2 Canh gà nấu nấm đông cô 凤瓜冬菇汤 fèng guā dōnggū tāng
3 Hoành Thánh (Hun tun) 馄饨 húntún
4 Lẩu cừu 掏羊锅 tāoyáng guō
5 Súp Yan Du Xian 腌笃鲜 yān dǔ xiān
6 Trứng bác cà chua 西红柿炒鸡蛋 xīhóngshì chǎo jīdàn
7 Đậu phụ thối 臭豆腐 chòuChòu dòufu
8 Sườn heo xào chua ngọt 糖醋排骨 táng cù páigǔ
9 Cung Bảo Kê Đinh

Kung Pao Chicken

宫保鸡丁 gōng bǎo jī dīng
10 Đậu phụ Tứ Xuyên

Ma Po Tofu

麻婆豆腐 má pó dòufu
11 Vịt quay Bắc Kinh 北京烤鸭 Běijīng kǎoyā
12 Sủi cảo 饺子 jiǎozi
13 Cơm chiên Dương Châu  扬州炒饭 yángzhōu chǎofàn
14 Mì tay kéo Lan Châu 兰州拉面 Lánzhōu lāmiàn
15 Thịt nướng 各种烤肉串 gè zhǒng kǎoròu chuàn
16 Bánh bao nhân thịt 小笼包 xiǎo lóng bāo
17 Cơm bát bảo 八宝饭 bābǎofàn

2. Từ vựng về các loại đồ uống

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Hồng trà 红茶  hóngchá
2 Bia Thanh Đảo 青岛啤酒 qīngdǎo píjiǔ
3 Matcha đậu đỏ 红豆抹茶 hóngdòu mǒchá
4 Nước ép 果汁 guǒzhī
5 Nước chanh 柠檬水 níngméng
6 Nước ngọt 汽水 qìshuǐ
7 Nước khoáng 矿泉水 kuàngquán shuǐ 
8 Rược sâm banh 香槟酒 xiāngbīnjiǔ
9 Rượu brandi 白兰地 báilándì
10 Sinh tố 冰沙 bīng shā
11 Rượu whisky 威士忌 wēishìjì
12 Trà chanh 宁梦茶 níngméng chá
13 Trà hoa 花茶  huāchá
14 Trà đen 黑茶 hēi chá
15 Trà hoa hồng 玫瑰茶 méiguī chá
16 Trà hoa cúc  菊花茶 júhuā chá
17 Trà ô long 乌龙奶茶 wū lóng nǎichá
18 Trà hoa quả 果茶 guǒ chá
19 Trà sữa cà phê 咖啡奶茶 kāfēi nǎichá
20 Trà sữa 奶茶 nǎichá
21 Trà sữa dâu tây 草莓奶茶 cǎoméi nǎichá
22 Trà sữa caramel 焦糖奶茶 jiāo táng nǎichá
23 Trà sữa khoai môn 芋头奶茶 yùtou nǎichá
24 Trà sữa đậu đỏ 红豆奶茶 hóngdòu nǎichá
25 Trà sữa pudding 布丁奶茶 bùdīng nǎichá
26 Trà sữa matcha 抹茶奶茶 mǒchá nǎichá
27 Trà sữa socola 巧克力奶茶 qiǎokèlì nǎichá
28 Trà sữa phô mai 芝士奶油奶茶 zhīshì nǎiyóu nǎichá
29 Trà sữa trà xanh 绿茶奶茶 lǜchá nǎichá
30  Trà sữa Thái 泰式奶茶 tài shì nǎichá
31 Trà sữa trân châu 珍珠奶茶 zhēnzhū nǎichá
32 Trà sữa việt quất 蓝莓奶茶 lánméi nǎichá
33 Trà sữa trân châu trắng 白珍珠奶茶 bái zhēnzhū nǎichá
34 Trà sữa chanh dây  百香果绿茶 bǎixiāng lǜchá
35 Trà sữa xoài 芒果奶茶 mángguǒ nǎichá/

3. Từ vựng về cách chế biến và gia vị

3.1 Từ vựng tiếng Trung về cách chế biến món ăn

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Nướng, quay shāo
2 Xào chǎo
3 Hấp 清蒸 qīngzhēng
4 Chiên jiǎn
5 Xào, hấp huì
6 Nấu đun nhỏ lửa wēi
7 Hầm dùn
8 Trần, luộc nhanh cuān
9 Nướng kǎo
10 Rán zhà
11 Gỏi bàn
12 Hấp
13 Hun khói 熏  xūn
14 Muối chua yān
15 Kho đông 冻  dòng
16 Chiên xù zhuó

3.2 Từ vựng tiếng Trung về các gia vị thông dụng

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bột cà ri 咖喱 粉  gālí fěn
2 Bột hạt tiêu Tứ Xuyên 花椒 粉 huājiāo fěn
3 Bột gừng 姜粉 jiāng fěn
4 Bột tiêu 胡椒粉 hújiāo fěn
5 Bột ớt 辣椒 粉 làjiāo fěn
6 Cây thì là 孜然 zī rán
7 Quế Trung Quốc 桂皮, 肉桂 guì pí, rỉuguì
8 Gừng 姜  jiāng
9 Đinh hương 丁香 dīngxiāng
10 Hạt mè 芝麻 zhī ma
11 Hạt tiêu đen 黑 胡椒 hēihújiāo
12 Hạt tiêu trắng 白 胡椒 báihújiāo
13 Ngũ vị hương 五香粉 wǔxiāngfěn
14 Muối yán
15 Ớt 辣椒 làjiāo
16 Nhục đậu khấu 肉荳蔻 ròu dòukòu
17 Rễ cam thảo 甘草 gāncǎo
18 Tỏi 大蒜 dàsuàn
19 Thảo quả đen 黑 豆蔻 hēi dòukòu
20 Thảo quả 小 荳蔻 xiǎodòukòu
21 Trái cây khô, vỏ quýt 果皮, 陳皮 guǒpí/chénpí
22 Thảo mộc 香草 xiāngcǎo
23 Nước sốt dầu 调料 和 油 tiáoliào hé yóu
24 Xạ hương 百里香 bǎilǐxiāng
25 Đậu tương 豆瓣酱 dòubànjiàng
26 Dầu mè 芝麻油 zhīmayóu
27 Nước sốt hải sản 海鲜 酱 hǎixiānjiàng
28 Giấm gạo 米醋 mǐcù
29 Sốt hàu 蚝油 háoyóu
30  Rượu gạo 料酒 liàojiŭ

Các mẫu câu chủ đề ăn uống tiếng Trung

Dưới đây là một số mẫu câu về chủ đề ăn uống trong tiếng Trung:

  1. 我喜欢吃中餐 / Wǒ xǐhuān chī zhōngcān / Tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc.
  2. 今晚我们去哪家餐馆吃晚饭?/Jīnwǎn wǒmen qù nǎ jiā cānguǎn chī wǎnfàn?/ Tối nay chúng ta đi đâu để ăn tối?
  3. 这家餐厅的食物很美味 / Zhè jiā cāntīng de shíwù hěn měiwèi / Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon.
  4. 我想要一份披萨,谢谢 / Wǒ xiǎng yào yī fèn pīsà, xièxiè / Tôi muốn một phần pizza, cảm ơn.
  5. 你吃过火锅吗?/ Nǐ chīguò huǒguō ma? / Bạn đã từng ăn lẩu hơi chưa?
  6. 这家咖啡店的咖啡很浓郁 / Zhè jiā kāfēi diàn de kāfēi hěn nóngrù / Cà phê ở quán này rất đậm đà.
  7. 今天早餐我吃了燕麦片和牛奶/ Jīntiān zǎocān wǒ chīle yànmài piàn hé niúnǎi / Sáng nay tôi ăn bánh yến mạch và sữa.
  8. 这是我的最爱的甜点  / Zhè shì wǒ de zuì’ài de tiándiǎn / Đây là món tráng miệng yêu thích của tôi.
  9. 请给我来一杯热咖啡 / Qǐng gěi wǒ lái yī bēi rè kāfēi / Xin vui lòng mang cho tôi một ly cà phê nóng.
  10. 你喜欢吃辣的食物吗?/ Nǐ xǐhuān chī là de shíwù ma? / Bạn thích ăn đồ ăn cay không?
  11.  这家面馆的拉面很好吃 / Zhè jiā miànguǎn de lāmiàn hěn hǎochī / Mì ở quán này rất ngon.
  12. 我喜欢尝试不同国家的美食 / Wǒ xǐhuān chángshì bùtóng guójiā de měishí/ Tôi thích thử đồ ăn từ các quốc gia khác nhau.
  13. 请给我一份菜单 / Qǐng gěi wǒ yī fèn càidān/ Xin vui lòng đưa cho tôi thực đơn.

Trong bài viết này, Tiếng Trung Toàn Cầu H&C đã bật mí cho bạn hơn 200 từ vựng tiếng Trung về món ăn, giúp bạn mở rộng vốn từ vựng và hiểu thêm về ẩm thực Trung Quốc. Việc nắm vững những từ ngữ này không chỉ giúp bạn giao tiếp và hiểu biết sâu hơn về văn hoá Trung Quốc, mà còn mang lại cho bạn trải nghiệm thú vị trong việc khám phá các món ăn truyền thống và đặc sản của đất nước này.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tải app
Hỗ trợ
messFacebook zaloChat Zalo dia-chiĐịa chỉ callGọi ngay