Bỏ túi 55+ thành ngữ tiếng Trung về cuộc sống ý nghĩa nhất

Thành ngữ tiếng Trung, với sự tinh tế và sâu sắc của nó, không chỉ là một phần quan trọng của văn hóa Trung Quốc, mà còn mang trong mình những giá trị ý nghĩa về cuộc sống. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá 55+ thành ngữ tiếng Trung về cuộc sống ý nghĩa nhất, giúp bạn hiểu rõ hơn về triết lý và tư duy của người Trung Quốc.

Khám phá 55+ thành ngữ tiếng Trung về cuộc sống ý nghĩa nhất
Khám phá 55+ thành ngữ tiếng Trung về cuộc sống ý nghĩa nhất

Tại sao nên học tiếng Trung qua thành ngữ?

Việc học tiếng Trung thông qua thành ngữ không chỉ giúp bạn làm chủ ngôn ngữ mà còn giúp bạn hiểu sâu hơn về văn hóa và tư tưởng của người Trung Quốc. Dưới đây là những lợi ích mà việc học thành ngữ tiếng Trung mang lại:

1. Nâng cao vốn từ vựng theo nhiều chủ đề

Chúng ta được mở ra một kho báu vô giá với hàng ngàn câu thành ngữ Trung Quốc. Đây là một thế giới đa dạng và phong phú, mỗi tác phẩm như một viên ngọc quý, thể hiện cuộc sống từ nhiều góc độ khác nhau: từ gia đình, tình yêu cho đến những khía cạnh đa dạng khác. 

Tiếp cận tiếng Trung qua những tinh hoa này không chỉ giúp chúng ta củng cố vốn từ vựng trong nhiều lĩnh vực, mà còn giúp ta thấu hiểu sâu sắc về văn hóa Trung Quốc, như mở cánh cửa tới những cảm nhận tinh tế về cuộc sống.

2. Nâng cao khả năng đọc hiểu tiếng Trung

Để khám phá tận hưởng hết ý nghĩa mà các thành ngữ tiếng Trung mang lại, việc tra cứu từ vựng và ý nghĩa với là điều không thể thiếu. Bước này không chỉ giúp tăng cường khả năng đọc hiểu tiếng Trung, mà còn nâng cao khả năng thấu hiểu của người học. 

3. Biết cách áp dụng tốt thành ngữ vào trong bài viết

Khi bạn sử dụng một cách khéo léo các câu thành ngữ trong phần viết của kỳ thi HSK cấp 5, 6, nội dung của bài viết sẽ trở nên cuốn hút hơn. Vì vậy, việc học tiếng Trung để thấu hiểu rõ các câu thành ngữ sẽ giúp bạn áp dụng chúng một cách thông minh trong việc viết các bài luận Hán ngữ.

Những câu thành ngữ tiếng Trung hay về cuộc sống ý nghĩa

Trong tiếng Trung, có rất nhiều thành ngữ hay mà có thể bạn chưa biết đến. Sau đây, Tiếng Trung Toàn cầu H&C sẽ bật mí cho bạn những câu ý nghĩa nhất về cuộc sống của người Trung Quốc nhé!

1. Thành ngữ tiếng Trung về cuộc sống ý nghĩa nhất

  1. Chữ Hán: 一日为师,终身为父
    Phiên âm: yí rì wéi shī, zhōng shēn wéi fù
    Dịch chữ: Nhất nhật vi sư, chung thân vi phụ
    Dịch nghĩa: Một ngày làm thầy thì cả đời làm cha. Học ai dù chỉ một ngày, cũng phải tôn kính người ấy như cha suốt đời.
  2. Chữ Hán: 饮水思源, 缘木思本
    Phiên âm: yín shuǐ sī yuán, yuán mù sī běn
    Dịch chữ: Ẩm thủy tư nguyên, Duyên mộc tư bổn
    Dịch nghĩa: Uống nước nhớ nguồn. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
  3. Chữ Hán: 猫哭老鼠假慈悲
    Phiên âm: māo kū láo shǔ jiǎ cí bēi
    Dịch chữ: Mèo khóc, chuột giả từ bi.
    Dịch nghĩa: Tâm địa độc ác nhưng giả bộ từ bi. (Tương tự: Mèo khóc chuột, nước mắt cá sấu).
  4. Chữ Hán: 行善得善, 行恶得恶
    Phâm âm: Xíng shàn dé shàn, xíng è dé è
    Dịch chữ: Hành thiện đắc thiện, hành ác đắc ác
    Dịch nghĩa: Ác giả ác báo, thiện giả thiện lai.
  5. Chữ Hán: 活着, 为了 学习。
    Phiên âm: Huózhe, wèile xuéxí.
    Dịch chữ: Hoạt trí vi liễu học tập
    Dịch nghĩa: Sống là để học tập. (Tương tự: Học, học nữa, học mãi.)
  6. Chữ Hán: 百闻不如一见。
    Phiên âm: Bǎi wén bù rú yī jiàn
    Dịch chữ: Bách văn bất như nhất hiện
    Dịch nghĩa: Nghe thấy nhiều mấy cũng không bằng tận mắt trông thấy một lần. (Tương tự: Trăm nghe không bằng một thấy.)
Thành ngữ: Trăm nghe không bằng một thấy
Thành ngữ: Trăm nghe không bằng một thấy
  1. Chữ Hán: 白纸 写 黑子。
    Phiên âm: Bái zhǐ xiě hēi zi
    Dịch chữ: Bạch chỉ hắc tự
    Dịch nghĩa: Làm việc gì cũng cần có bằng chứng cụ thể rõ ràng, bằng văn bản, không chối cãi được. (Tương tự: Giấy trắng mực đen.)
  2. Chữ Hán: 青出于蓝 而 胜于 蓝。
    Phiên âm: Qīng chū yú lán ér shēng yú lán
    Dịch chữ: Thanh xuất ư lam nhi tinh ư lam
    Dịch nghĩa: Thế hệ trẻ vượt lên thế hệ trước, thế hệ sau giỏi giang hơn thế hệ trước. (Tương tự: Tre già măng mọc.)
  3. Chữ Hán: 是福不是祸,是祸躲不过
    Phiên âm: Shì fú bùshì huò, shì huò duǒ bù guò
    Dịch chữ: Thị phúc bất thị hoạ, thị hoạ đoá bất quá
    Dịch nghĩa: Là phúc không phải hoạ, là hoạ tránh chẳng qua. Hoạ phúc khó lường, hết bề né tránh tai hoạ.
  4. Chữ Hán: 天无三日雨,人没一世穷
    Phiên âm: Tiān wú sān rì yǔ, rén méi yí shì qióng
    Dịch chữ: Thiên vô tam nhật vũ, nhân vô nhất thế cùng.
    Dịch nghĩa: Không có gì là tuyệt đối, trời không mưa liền ba ngày cũng như người không nghèo khổ suốt đời.
  5. Chữ Hán: 天有不测风云, 人有旦夕祸福
    Phiên âm: Tiān yǒu bú cè fēng yún, rén yǒu dàn xī huò fú
    Dịch chữ: Thiên hữu bất trắc phong vân, nhân hữu đán tịch hoạ phúc.
    Dịch nghĩa: Trời có mưa gió khó đoán, người có hoạ phúc sớm chiều. Hoạ phúc của con người xảy đến nhanh chóng và bất ngờ khó đoán.
Thiên hữu bất trắc phong vân, nhân hữu đán tịch hoạ phúc
Thiên hữu bất trắc phong vân, nhân hữu đán tịch hoạ phúc
  1. Chữ Hán: 可放手时续放手, 得饶人时且饶人
    Phiên âm: Kě fàng shǒu shí xù fàng shǒu, dé ráo rén shí qiě ráo rén
    Dịch chữ: Khả phóng thủ thời tục phóng thủ, đắc nhiêu nhân thời thả nhiêu nhân.
    Dịch nghĩa: Lúc nào cần phải ngừng tay thì nên ngừng tay, khi nào thấy tha thứ được cho người khác thì nên tha thứ. (Tương tự: Nể tình nương tay.)
  2. Chữ Hán: 时到天亮方好睡, 人到来才学乖
    Phiên âm: Shí dào tiān liàng fāng hǎo shuì, rén dào lái cái xué guāi
    Dịch chữ: Thời đáo thiên lượng phương hảo thuỵ, nhân đáo láo lai tài học quai
    Dịch nghĩa: Người sống càng nhiều tuổi càng hiểu rõ nhân tình thế thái.
  3. Chữ Hán: 识时务者为俊杰
    Phiên âm: Shí shí wù zhě wéi jùn jié
    Dịch chữ: Thức thời vụ giả vi tuấn kiệt
    Dịch nghĩa: Người biết thời thế (thức thời) chính là người tài giỏi.
  4. Chữ Hán: 人到矮檐下, 怎能不低头
    Phiên âm: Rén dào ǎi yán xià, zěn néng bù dī tóu
    Dịch chữ: Nhân đáo oải thiềm hạ, chẩm năng bất đê đầu.
    Dịch nghĩa: Bước qua mái hiên thấp, bắt buộc phải cúi đầu, giống như con người trong hoàn cảnh bất đắc dĩ phải khuất phục số phận.
  5. Chữ Hán: 言必信, 行必果
    Phiên âm: Yyán bì xìn, xíng bì guǒ
    Dịch chữ: Ngôn tất tín, hành tất quả
    Dịch nghĩa: Lời nói phải được tin, hành động phải có kết quả, nói phải suy nghĩ cân nhắc, hành động phải kiên quyết.
  6. Chữ Hán: 人生何处不相逢
    Phiên âm: Rrén shēng hé chù bù xiāng féng
    Dịch chữ: Nhân sinh hà xứ bất tương phùng
    Dịch nghĩa: Trong đời, thiếu gì nơi có thể gặp nhau. Có thể sẽ còn gặp lại nhau, vậy hãy giữ cho quan hệ được tốt đẹp, thân thiện.
  7. Chữ Hán: 龙交龙, 凤交风, 老鼠的朋友会打洞
    Phiên âm: Lóng jiāo lóng, fèng jiāo fēng, láo shǔ de péng you huì dǎ dòng
    Dịch chữ: Long giao long, phượng giao phượng, lão thữ đích bằng hữu hội đả động.
    Dịch nghĩa: Rồng bay với rồng, phượng múa với phượng, bạn của chuột biết đào ngạch. Người thế nào thì kết giao với loại người thế ấy. (Tương tự: Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.)
  8. Chữ Hán: 嫁出去的女儿, 泼出去的水
    Phiên âm: Jià chū qu de nǚ ér, pō chū qu de shuǐ   
    Dịch chữ: Giá xuất khứ đích nữ nhi, bát xuất khứ đích thuỷ
    Dịch nghĩa: Gả con gái đi lấy chồng như bát nước hắt đi. Lúc bé thì ở với cha mẹ, chết thì làm ma nhà chồng.
  1. Chữ Hán: 豆腐多了一包水, 空话多了无人信
    Phiên âm: Dòu fu duō le yì bāo shuǐ,   kōng huà duō liǎo wú rén xìn
    Dịch chữ: Đậu hủ đa liễu nhất bao thuỷ, không thoại đa liễu vô nhân tin
    Dịch nghĩa: Đậu phụ để lâu thì rữa, lời nói suông nhiều chẳng ai tin. (Tương tự: Nói hươu nói vượn.)

2. Thành ngữ tiếng Trung hàm ý khuyên răn con người

Dưới đây là một số thành ngữ tiếng Trung về cuộc sống, ẩn chứa những ý nghĩa sâu sắc về cách sống và cách đối nhân xử thế giữa con người:

  1. Chữ Hán: 言轻休劝架,力小休拉架
    Phiên âm: Yán qīng xiū quàn jià, lì xiǎo xiū lā jià
    Dịch chữ: Ngôn khinh hưu khuyến nhân, lực tiểu hưu lạp giá.
    Dịch nghĩa: Lời nói không có sức nặng và sức lực yếu kém thì đừng khuyên can người khác, không nên ôm lấy những việc không làm nổi.
  2. Chữ Hán: 丰年莫忘歉年苦,饱时莫忘饥时难
    Phiên âm: Fēng nián mò wàng qiàn nián kǔ, bǎo shí mò wàng jī shí nán
    Dịch chữ: Phong niên mạc vong khiểm niên khổ, bão thời mạc vong cơ thời nan.
    Dịch nghĩa: Người giàu sang đừng quên lúc cơ hàn.
  3. Chữ Hán: 念完了经打和尚
    Phiên âm: Niàn wán liǎo jīng dǎ hé shang
    Dịch chữ: Niệm hoàng liễu kinh đả hoà thượng
    Dịch nghĩa: Chỉ những người vô ơn bạc nghĩa.
  4. Chữ Hán: 上贼船易,下贼船难
    Phiên âm: Shàng zéi chuán yì, xià zéi chuán nán
    Dịch chữ: Thượng tặc thuyền di, hạ tặc thuyền nan
    Dịch nghĩa: Đi theo kẻ xấu thì dễ nhưng rời bỏ chúng thì khó khăn vô cùng.
  5. Chữ Hán: 儿子是自己的好,老婆是别人的好
    Phiên âm: Ér zi shì zì jǐ de hǎo, lǎo po shì bié rén de hǎo
    Dịch chữ: Nhi tử thị tự kỷ hảo, lão bà thị biệt nhân đích hảo
    Dịch nghĩa: Con mình thì hay, vợ người thì đẹp. Một trạng thái tâm lý của người đời, bao giờ cũng thấy con mình là hay và thích vợ người khác. (Tương tự: Văn mình vợ người.)
  6. Chữ Hán: 老子偷瓜盗果,儿子杀人防火
    Phiên âm: Lǎo zi tōu guā dào guǒ, ér zi shā rén fáng huǒ
    Dịch chữ: Lão tử thâu qua đảo quả, nhi tử sát nhân phóng hoả.
    Dịch nghĩa: Cha mẹ có hành động xấu xa, thì con cái sẽ bắt chước và phạm tội nặng hơn. (Tương tự: Rau nào sâu ấy.)
  7. Chữ Hán: 大事化小,小事化了
    Phiên âm: Dàshì huà xiǎo, xiǎoshì huàle
    Dịch chữ: Đại sự hóa tiểu, tiểu sự hóa liễu
    Dịch nghĩa: Chuyện lớn hóa nhỏ, chuyện nhỏ hóa không có gì.
  8. Chữ Hán: 虚心竹有低头叶
    Phiên âm: Xūxīn zhú yǒu dītóu yè
    Dịch chữ: Hư tâm trúc hữu đê đầu diệp
    Dịch nghĩa: Làm người nên khiêm nhường.
Thành ngữ: Làm người nên khiêm nhường
Thành ngữ: Làm người nên khiêm nhường
  1. Chữ Hán: 桃李不言,下自成蹊
    Phiên âm: Táo lǐ bù yán, xià zì chéng qī
    Dịch chữ: Đào lí bất ngôn, hạ tự thành khê
    Dịch nghĩa: Chân thành, trung thực thì có thể rung động được người khác.
  2. Chữ Hán: 人凭志气虎凭威
    Phiên âm: Rén píng zhì qì hǔ píng wēi
    Dịch chữ: Nhân bằng chí khí hổ bằng uy
    Dịch nghĩa: Con người dựa vào chí khí, con hổ dựa vào uy phong.
  3. Chữ Hán: 日出万言,必有一伤
    Phiên âm: Rì chū wàn yán, bì yǒu yì shāng
    Dịch chữ: Nhật xuất vạn ngôn, tất hữu nhất thương
    Dịch nghĩa: Ngày nói vạn lời, ắt có câu khiến người tổn thương. Vì thế cần xem xét cẩn trọng trước khi nói và cũng chớ nên nhiều lời.
  4. Chữ Hán: 出淤泥而不染
    Phiên âm: Chū yūní ér bú bù rǎn
    Dịch chữ: Xuất ứ nê nhi bất nhiễm
    Dịch nghĩa: Bước ra từ nhơ bẩn, nhưng vẫn giữ được phẩm cách trong sáng, không nhiễm thói hư tật xấu.
  5. Chữ Hán: 士可杀而不可辱
    Phiên âm: Shì kě shā ér bù kě rǔ
    Dịch chữ: Sĩ khả sát nhi bất khả nhục
    Dịch nghĩa: Người anh hùng thà chết không chịu nhục.  (Tương tự: Chết vinh hơn sống nhục.)
  1. Chữ Hán: 天作孽犹可违,自作孽不可逭
    Phiên âm: Tiān zuò niè yóu kě wéi, zì zuò niè bù kě huàn
    Dịch chữ: Thiên tác nghiệt do khả vi, tự tác nghiệt bất khả hoán
    Dịch nghĩa: Chúng ta có thể tránh né thiên tai, nhưng còn tội lỗi do mình gây ra thì không thể trốn tránh được.

3. Thành ngữ tiếng Trung 4 chữ về cuộc sống

Trong ngôn ngữ Trung Quốc, có nhiều loại thành ngữ khác nhau, trong đó thành ngữ 4 chữ được coi là phổ biến nhất. Người Trung Quốc thường ưa thích sử dụng những thành ngữ 4 chữ trong giao tiếp hàng ngày. Hãy cùng xem qua một số câu thành ngữ tiếng Trung 4 chữ về cuộc sống được sử dụng nhiều nhất:

  1. Chữ Hán: 为善最乐
    Phiên âm: Wéi shàn zuì lè
    Dịch chữ: Vi thiện tối lạc
    Dịch nghĩa: Làm điều thiện là vui nhất.
  2. Chữ Hán: 运筹帷幄
    Phiên âm: Yùn chóu wéi wò    
    Dịch chữ: Vận trù duy ác
    Dịch nghĩa: Bày mưu tính kế
  3. Chữ Hán: 桃红柳绿
    Phiên âm: Táo hóng liǔ lǜ
    Dịch chữ: Đào hồng liễu lục
    Dịch nghĩa: Cảnh sắc mùa xuân rất đẹp.
  4. Chữ Hán: 雕虫小技
    Phiên âm: Diāo chóng xiǎo jì
    Dịch chữ: Điêu trùng tiểu kĩ
    Dịch nghĩa: Tài lẻ, tài nhỏ.
  5. Chữ Hán: 中饱私囊
    Phiên âm: Zhōng bǎo sī náng
    Dịch chữ: Trung bão tư nang   
    Dịch nghĩa: Kẻ trung gian luôn tham ô lợi ích vào túi của mình.
  6. Chữ Hán: 细水长流
    Phiên âm: Xì shuǐ cháng liú
    Dịch chữ: Tế thuỷ trường lưu
    Dịch nghĩa: Biết cách sử dụng tiết kiệm thì không bao giời thiếu, bởi “nước chảy nhỏ thì chảy dài”.
  7. Chữ Hán: 轻描淡写
    Phiên âm: Qīng miáo dàn xiě
    Dịch chữ: Hinh miêu đạm tả    
    Dịch nghĩa: Làm việc qua loa cho có lệ, xuề xoà cho xong chuyện.
Qīng miáo dàn xiě - Hinh miêu đạm tả  
Qīng miáo dàn xiě – Hinh miêu đạm tả
  1. Chữ Hán: 他方求食
    Dịch chữ: Tha phương cầu thực
    Phiên âm: tā fāng qiú shí
    Dịch nghĩa: Đi xa, rời xa nơi mình làm ăn, sinh sống để đi đến nơi khác. (Tương tự: Tha hương cầu thực.)
  2. Chữ Hán: 事在人为
    Dịch chữ: Shì zài rén wéi
    Phiên âm: Sự tại nhân vi
    Dịch nghĩa: Yếu tố chủ chốt quyết định sự thành bại công việc là con người.
  3. Chữ Hán: 逆水行舟
    Dịch chữ: Nì shuǐ xíng zhōu
    Phiên âm: Nghịch thuỷ hành châu
    Dịch nghĩa: Chèo thuyền ngược nước, bơi ngược dòng. Chỉ sự khó khăn trong cuộc sống.
  4. Chữ Hán: 锲而不舍
    Dịch chữ: Khiết nhi bất xả
    Phiên âm: qiè ér bù shě
    Dịch nghĩa: Kiên trì làm đến cùng không bao giờ được bỏ cuộc.
  5. Chữ Hán: 铤而走险
    Dịch chữ: Dìng ér zǒu xiǎn
    Phiên âm: Đĩnh nhi tẩu hiểm    
    Dịch nghĩa: Bí quá làm liều.
  6. Chữ Hán: 同仇敌忾
    Dịch chữ: Đồng thù địch khái
    Phiên âm: tóng chóu dí kàimj
    Dịch nghĩa: Cùng chung một mối thù, một kẻ thù.
  1. Chữ Hán: 萍水相逢
    Dịch chữ: Bình thủy tương phùng
    Phiên âm: Píngshuǐ xiāngféng
    Dịch ngữ: Bèo nước tương phùng.
Bèo nước tương phùng - Vô cớ gặp nhau mà không có hẹn trước
Bèo nước tương phùng – Vô cớ gặp nhau mà không có hẹn trước
  1. Chữ Hán: 量材录用
    Phiên âm: liàng cái lù yòng
    Dịch chữ: Lượng tài lục dụng
    Dịch nghĩa: Bố trí công việc đúng với khả năng.
  2. Chữ Hán: 玩火自焚
    Phiên âm: Wán huǒ zìfén
    Dịch chữ: Ngoạn hỏa tự phần
    Dịch nghĩa: Nếu làm chuyện mạo hiểm hoặc làm hại người khác, có ngày sẽ làm hại chính mình. (Tương tự: Chơi với lửa có ngày chết cháy. Chơi dao có ngày đứt tay.)
  3. Chữ Hán: 胸有成竹
    Phiên âm: Xiōng yǒu chéng zhú
    Dịch chữ: Hung hữu thành trúc hung
    Dịch nghĩa: Chỉ một việc đã có kế hoạch chu đáo và hoàn thiện trước khi được thực hiện.
  4. Chữ Hán: 为善最乐
    Phiên âm: Wwéi shàn zuì lè
    Dịch chữ: Vi thiện tối lạc
    Dịch nghĩa: Làm việc thiện là cội nguồn của hạnh phúc tuyệt vời.
  5. Chữ Hán: 熟能生巧
    Phiên âm: Shú néng shēng qiǎo
    Dịch chữ: Thục năng sanh xảo
    Dịch nghĩa: Những công việc đã làm nhiều lần, có nhiều kinh nghiệm, trở nên thành thạo thì hiệu quả sẽ càng tốt hơn. (Tương tự: Quen tay hay việc.)
  6. Chữ Hán: 随波逐流。
    Phiên âm: Súi bò zhúliú
    Dịch chữ: Tùy ba trục lưu
    Dịch nghĩa: Trôi nổi theo sóng, nổi theo dòng nước. (Tương tự: Nước chảy bèo trôi.)
  7. Chữ Hán: 坐 地 分赃。
    Phiên âm: Zuòdì fèn zāng
    Dịch chữ: Tọa địa phân tang
    Dịch nghĩa: Không cần làm, không cần bỏ sức lao động mà được hưởng sự sung sướng đầy đủ về vật chất. (Tương tự: Ngồi mát ăn bát vàng.)

Như vậy Tiếng Trung Toàn cầu H&C đã chia sẻ với bạn những câu thành ngữ tiếng Trung ý nghĩa về cuộc sống và được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Hy vọng rằng những kiến thức mà bài viết đã chia sẻ ở trên sẽ giúp bạn khám phá thêm nhiều câu thành ngữ hay để sử dụng trong cuộc sống nhé!

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tải app
Hỗ trợ
messFacebook zaloChat Zalo dia-chiĐịa chỉ callGọi ngay