Từ vựng tiếng Trung văn phòng & Mẫu câu giao tiếp thông dụng

Ngày nay, có nhiều bạn muốn làm việc tại các công ty, doanh nghiệp Trung Quốc nhưng lại gặp khó khăn trong giao tiếp hàng ngày do hạn chế về từ vựng. Hiểu được điều đó, hôm nay Tiếng Trung Toàn Cầu H&C sẽ chia sẻ với các bạn “Từ vựng tiếng Trung văn phòng & Mẫu câu giao tiếp thông dụng” một cách chi tiết và dễ hiểu nhất.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề văn phòng thông dụng
Từ vựng tiếng Trung chủ đề văn phòng thông dụng

I. Tại sao bạn cần biết từ vựng tiếng Trung văn phòng ?

Trong môi trường văn phòng, việc biết và sử dụng từ vựng tiếng Trung có thể mang lại nhiều lợi ích đáng kể. Hãy cùng xem những lợi ích đó là gì nhé!

1. Hỗ trợ trong giao tiếp hàng ngày với đồng nghiệp

Giao tiếp là một phần quan trọng của công việc hàng ngày. Biết từ vựng tiếng Trung văn phòng sẽ giúp bạn tương tác một cách hiệu quả với đồng nghiệp. Bằng cách hiểu và sử dụng các từ ngữ thích hợp, bạn có thể dễ dàng trao đổi thông tin, diễn đạt và đưa ra ý kiến trong các cuộc họp hay soạn email hàng ngày.

2. Mở rộng cơ hội nghề nghiệp

Nếu bạn làm việc trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế, việc hiểu và sử dụng thành thạo từ vựng sẽ là một lợi thế lớn. Giao tiếp tiếng Trung có thể tạo ra cơ hội nghề nghiệp mới và giúp bạn nổi bật trong môi trường làm việc đa quốc gia.

Giao tiếp tiếng Trung sẽ giúp bạn mở rộng cơ hội nghề nghiệp
Giao tiếp tiếng Trung sẽ giúp bạn mở rộng cơ hội nghề nghiệp

3. Tự tin trong giao tiếp và làm việc với đối tác Trung Quốc

Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung văn phòng giúp bạn tự tin hơn khi gặp gỡ và làm việc với đối tác Trung Quốc. Điều này có thể tạo được ấn tượng tích cực và thể hiện sự chuyên nghiệp trong công việc.

II. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung văn phòng thường dùng

Trong quá trình học từ vựng tiếng Trung văn phòng, bạn nên phân loại theo từng chủ đề cụ thể như các chức vụ, phòng ban, đồ dùng văn phòng phẩm,…Và dưới đây, Tiếng Trung Toàn Cầu H&C sẽ giúp bạn liệt kê ra từ vựng tiếng Trung theo chủ đề dành cho dân văn phòng nhé!

1. Từ vựng tiếng Trung văn phòng: Các chức vụ 

Từ vựng tiếng Trung văn phòng: Các chức vụ 
Từ vựng tiếng Trung văn phòng: Các chức vụ
Từ vựng Tiếng Trung Phiên âm
Bảo vệ 保安 Bǎoàn
Chủ nhiệm 主任 Zhǔ rèn
Chủ tịch 总裁 Zǒng cái
Chủ tịch hội đồng quản trị 董事长 Dǒng shì zhǎng
Đồng nghiệp 同事 Tóngshì
Giám đốc 经理 Jīnglǐ
Giám đốc bộ phận 课长 Kèzhǎng
Giám đốc điều hành 执行长 Zhíxíng zhǎng
Lãnh đạo 领导 Língdǎo
Nhân viên bán hàng 推销员 Tuī xiāo yuán
Nhân viên chấm công 出勤计时员 Chū qín jìshí yuán
Nhân viên kế toán 会计员 Kuàijì yuán
Nhân viên kiểm phẩm 检验工 Jiǎn yàn gōng
Nhân viên nhà bếp 炊事员 Chuī shì yuán
Nhân viên quan hệ công chúng 公关员 Gōng guān yuán
Nhân viên tác nghiệp 作业员 Zuòyè yuán
Nhân viên thu mua 采购员 Cǎi gòu yuán
Phó chủ nhiệm 副主任 Fù zhǔrèn
Phó chủ tịch 副总裁 Fù zǒng cái
Phó giám đốc 福理 Fù lǐ
Phó phòng 副处长 Fù chù zhǎng
Phó quản lý 副管理师 Fù guǎn lǐshī
Phó tổng giám đốc 副总经理 Fù zǒng jīnglǐ
Quản lý 管理员 Guǎnlǐ yuán
Thư ký 秘书 Mìshū
Thực tập sinh 实习生 Shí xí shēng
Tổ phó 副组长 Fù zǔ zhǎng
Tổ trưởng 组长 Zǔ zhǎng
Tổng giám đốc 总经理 Zǒng jīnglǐ
Trợ lý 助理 Zhùlǐ
Trợ lý giám đốc 襄理 Xiāng lǐ
Trợ lý đặc biệt 特别助理 Tèbié zhùlǐ
Trợ lý kế toán 助理会计 Zhùlǐ kuàijì
Trưởng nhóm 领班 Lǐng bān
Trưởng phòng 处长 Chù zhǎng

2. Từ vựng tiếng Trung văn phòng: Các phòng ban

Từ vựng tiếng Trung văn phòng: Các phòng ban
Từ vựng tiếng Trung văn phòng: Các phòng ban
Từ vựng Tiếng Trung Phiên âm 
Hội đồng tuyển dụng 招聘委会 Zhàopìnwěihuì
Phòng bảo vệ 保卫科 Bǎo wèi kē
Phòng bảo vệ môi trường 环保科 Huán bǎo kē
Phòng công nghệ 工艺科 Gōng yì kē
Phòng công tác chính trị 政工科 Zhèng gōng kē
Phòng dự án 项目部 Xiàng mù bù
Phòng hành chính nhân sự 行政人事部 Xíngzhèng rénshì bù
Phòng hành chính nhân sự 行政人事部 Xíng zhèng rén shì bù
Phòng hội nghị 会议室 Huìyì shì
Phòng kế hoạch sản xuất 产生计划部 Chǎnshēng jìhuà bù
Phòng kế hoạch sản xuất 产生计划部 Chǎn shēng jìhuà bù
Phòng kế toán 会计室 Kuàijì shì
Phòng kinh doanh 销售部 Xiāoshòu bù
Phòng mua bán – xuất nhập khẩu 采购部 – 进出口 Cǎi gòu bù – jìn chù kǒu
Phòng nhân sự 人事科 Rén shì kē
Phòng sản xuất 生产科 Shēng chǎn kē
Phòng tài chính kế toán 财务会计部 Cáiwù kuàijì bù
Phòng tài vụ 财务科 Cáiwù kē
Phòng thiết kế 设计科 Shèjì kē
Văn phòng 办公室 Bàngōngshì

3. Từ vựng tiếng Trung văn phòng: Đồ dùng văn phòng phẩm

Từ vựng tiếng Trung văn phòng: Đồ dùng văn phòng phẩm
Từ vựng tiếng Trung văn phòng: Đồ dùng văn phòng phẩm
Từ vựng Tiếng Trung Phiên âm 
Túi đựng tài liệu 资料册 Zīliào cè
Bản photo 复印件 Fùyìn jiàn
Bảng lật 活动挂图 Huó dòng guà tú
Bảng lương 工资条 Gōngzī tiáo
Bìa hồ sơ 文件夹 Wénjiàn jiā
Bút bi 圆珠笔 Yuánzhūbǐ
Bút chì 铅笔 Qiānbǐ
Bút chì bấm 活动铅笔 Huódòng qiānb
Bút để ký 签名笔 Qiānmíng bǐ
Bút màu ghi nhớ 记号笔 Jìhào bǐ
Bút máy 钢笔 Gāngbǐ
Cốc nhựa 纸杯 Zhǐbēi
Dao cắt giấy 裁纸刀片 Cái zhǐ dāopiàn
Điện thoại 电话 Diàn huà
Ghi chú, giấy nhắn 便条 Biàn tiáo
Giá đựng hồ sơ 大号账本夹 Dà hào zhàng běn jiā
Giấy Zhǐ
Giấy đánh máy 打字纸 Dǎzì zhǐ
Giấy in 打印纸 Dǎyìn zhǐ
Giấy màu 彩纸 Cǎi zhǐ
Giấy than 复写纸 Fù xiě zhǐ
Hộp bút 笔筒 Bǐ tǒng
Hộp đựng hồ sơ 档案盒 Dǎng’àn hé
Kéo 剪刀 Jiǎndāo
Kẹp giấy 活页夹 Huóyè jiá
Kẹp giấy nhiều màu 彩色长尾夹 Cǎisè cháng wěi jiā
Kim găm 订书钉 Dìng shū dīng
Máy bấm lỗ 打孔器 Dǎ kǒng qì
Máy fax 传真机 Chuánzhēn jī
Máy ghim 订书机 Dìng shū jī
Máy in 打印机 Dǎyìnjī
Máy photocopy 复印机 Fù yìnjī
Máy tính 电脑 Diànnǎo
Mực đóng dấu 快干印泥 Kuài gān yìnní
Mực in 印油 Yìn yóu
Nhật ký công tác 议程 Yìchéng
Phong bì 信封 Xìnfēng
Sổ ghi nhớ 便笺 Biàn jiān
Sổ giấy rời 活页本 Huóyè běn
Sổ sách 账本 Zhāngtǐ
Thẻ bảo hiểm 保险卡 Bǎoxiǎnkǎ
Thước 直尺 Zhí chǐ
Tủ đựng hồ sơ 文件柜 Wénjiàn guì
Vở ghi, sổ ghi 笔记本 Bǐjì běn

4. Từ vựng tiếng Trung văn phòng: Các hoạt động

Từ vựng tiếng Trung văn phòng: Các hoạt động
Từ vựng tiếng Trung văn phòng: Các hoạt động
Từ vựng Tiếng Trung Phiên âm
Ăn cơm trưa 吃午饭 Chī wǔfàn
Báo cáo định kỳ 定期报告书 Dìng qí bào gào shū
Bỏ việc 辞职 Cízhí
Ca đêm 夜班 Yèbān
Ca ngày 日班 Rìbān
Chấm công 考勤 Kǎoqín
Chấm vân tay 按指纹 Àn zhǐwén
Chỉnh văn kiện 整理文件 Zhěnglǐ wénjiàn
Chuẩn bị tài liệu 准备材料 Zhǔnbèi cáiliào
Công bố 公报 Gōng bào
Đàm phán 谈判 Tánpàn
Đánh chữ 打字 Dǎzì
Đi công tác 出差 Chū chai
Đi làm 上班 Shàngbān
Đổi ca, thay ca 换班 Huàn bān
Dự họp 出席 Chū xí
Gặp khách hàng 见客户 Jiàn kèhù
Giám sát, theo dõi 监视 Jiān shì
Gọi điện thoại 打电话 Dǎ diànhuà
Gửi fax 发传真 Fā chuánzhēn
Gửi văn kiện 发邮件 Fā yóujiàn
Họp 开会 Kāihuì
Kế hoạch 计划 Jì huà
Ký kết 签约 Qiānyuē
Lịch làm việc 行事历 Xíng shì lì
Lĩnh lương 领工资 Lǐng gōngzī
Luân phiên 轮班 Lún bān
Mở máy tính 开电脑 Kāi diànnǎo
Nghe điện thoại 接电话 Jiē diànhuà
Nghỉ hưu 退休 Tuì xiū
Nghỉ phép 请假 Qǐngjià
Nhiệm vụ 任务 Rènwù
Nói chuyện 聊天儿 Liáotiān er
Phân bổ 分配 Fēn pèi
Phát ngôn 发言 Fāyán
Phỏng vấn 面试 Miànshì
Photocopy 复印 Fùyìn
Quẹt thẻ 刷卡 Shuā kǎ
Sa thải 炒鱿鱼 Chǎoyóuyú
Scan 扫描 Sǎo miáo
Tan ca 开电脑 Xiàbān
Tăng ca 加班 Jiābān
Thiết kế 设计 Shè jì
Tiền lương 工资 Gōngzī
Tiền thưởng 奖金 Jiǎngqìn
Tìm tài liệu 查邮件 Chá yóujiàn
Trực ban 值班 Zhí bān
Tư vấn 咨询 Zīxún
Tuyển dụng nhân sự 人事录用 Rénshìlùyòng
Tuyển nhân viên 招聘 Zhāopìn
Viết văn kiện 写邮件 Xiě yóujiàn

III. Một số câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng trong văn phòng

Sau khi đã có vốn từ vựng tiếng Trung văn phòng, bạn có thể áp dụng để giao tiếp với các đồng nghiệp bằng cách sử dụng những mẫu câu thông dụng sau đây:

STT Mẫu câu Phiên âm Nghĩa
1 抱歉,我现在很忙。 Bàoqiàn, wǒ xiànzài hěn máng. Xin lỗi, hiện tôi đang rất bận.
2 今天又得加班了。 Jīntiān yòu děi jiābān le. Hôm nay lại phải tăng ca.
3 最近总是加班。 Zuìjìn zǒng shì jiābān. Dạo này toàn phải tăng ca.
4 我忙得不可开交。你能晚点儿下班吗? Wǒ máng dé bù kě kāijiāo. Nǐ néng wǎndiǎnr xiàbān ma? Tôi bận không dứt ra được. Anh tan ca muộn một chút được không?
5 工作非常多。你能加班吗? Gōngzuò fēicháng duō. Nǐ néng jiābān ma? Việc rất nhiều. Anh tăng ca được không?
6 当然可以。 Dāngrán kěyǐ. Tất nhiên là được.
7 很抱歉。明天我没办法早来。 Hěn bàoqiàn, míngtiān wǒ méi bānfǎ zǎo lái Rất xin lỗi. Ngày mai tôi không thể nào đến sớm được.
8 我晚上有课 Wǒ wǎnshàng yǒu kè. Buổi tối tôi có giờ dạy.
9 家里没有人照看孩子。 Jiālǐ méi yǒu rén zhàokàn háizi. Ở nhà không có ai trông bọn trẻ.
10 你需要我加多长时间的班? Nǐ xūyào wǒ jiā duōcháng shíjiān de bān? Anh muốn tôi tăng ca bao lâu?
11 明天见。 Míngtiān jiàn. Hẹn mai gặp lại.
12 累了吧? Lèi le ba? Mệt rồi chứ?
13 该下班了。 Gāi xiàbān le. Hết giờ làm rồi.
14 请给我一杯咖啡。 Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi. Làm ơn cho tôi ly cà phê.
15 今天要做什么? Jīntiān yào zuò shénme? Hôm nay phải làm gì?
16 你能来一下办公室吗? Nǐ néng lái yí xià bàngōngshì ma? Anh đến văn phòng một lát được không?
17 你能给我复印这份文件吗? Nǐ néng gěi wǒ fùyìn zhè fèn wénjiàn ma? Anh photo bản tài liệu này cho tôi được không?
18 你能帮我一下忙吗? Nǐ néng bāng wǒ yí xià máng ma? Anh giúp tôi một lát có được không?
19 老板来了吗? Lǎobǎn lái le ma? Ông chủ đã đến chưa?
20 最近老板的心情不好。 Zuìjìn lǎobǎn de xīnqíng bù hǎo. Dạo này tâm trạng của ông chủ không tốt.
21 开始开会吧。 Kāishǐ kāihuì ba. Bắt đầu họp nào.
22 我宣布会议开始。 Wǒ xuānbù huìyì kāishǐ. Tôi xin tuyên bố cuộc họp bắt đầu.
23 开会了,大家请安静。 Kāihuì le, dàjiā qǐng ānjìng. Vào cuộc họp rồi, đề nghị mọi người trật tự.
24 都到齐了吗? Dōu dào qí le ma? Đã đến đủ cả chưa?
25 开会时不能接电话。 Kāihuìshí bù néng jiē diànhuà. Khi họp không được nghe điện thoại.
26 秘书来念一下上次会议记录好吗? Mìshū lái niàn yí xià shàng cì huìyì jìlù hǎo ma? Mời cô thư ký đọc qua bản ghi chép cuộc họp lần trước được không?
27 你的发言权没有获得批准。 Nǐ de fāyánquán méi yǒu huòdé pīzhǔn. Anh chưa có quyền phát biểu.
28 所有赞同的,请举手 Suǒyǒu zàntóng de, qǐng jǔ shǒu. Tất cả những ai đồng ý xin giơ tay.
29 所有反对的,请表态反对。 Suǒyǒu fǎnduì de, qǐng biǎotài fǎnduì. Tất cả những ai phản đối đề nghị bày tỏ thái độ phản đối.
30 我提议将该议案进行投票表决。 Wǒ tíyì jiāng gāi yì’àn jìnxíng tóupiào biǎojué. Tôi đề nghị tiến hành bỏ phiếu cho đề án này.
31 我们表决吧。 Wǒmen biǎojué ba. Chúng ta biểu quyết đi.
32 我提议现在休会。 Wǒ tíyì xiànzài xiūhuì. Tôi đề nghị bây giờ giải lao.

IV. Cách học từ vựng tiếng Trung văn phòng theo phương pháp Goldlist

Phương pháp Goldlist là một phương pháp học từ vựng hiệu quả và có thể được áp dụng cho việc học từ vựng tiếng Trung văn phòng. Dưới đây là các bước cơ bản của phương pháp này:

  • Phân bổ thời gian học tập: Hãy dành 20 phút để học và sau đó nghỉ giải lao 10 phút. Quan trọng là bạn phải có hứng thú khi học chứ không quan trọng mấy lần học 20 phút.
  • Sử dụng nhiều tài liệu học khác nhau: Hãy sử dụng các tài liệu học tập đa dạng, có giải thích chi tiết và ví dụ minh họa đi kèm.
  • Ghi chép từ vựng vào cuốn sổ: Mỗi lần học, hãy chọn khoảng 25 từ vựng phù hợp, dành khoảng 20 phút để viết và đọc to một lượt. Sau đó, nghỉ giải lao 10 phút. Nên học từ vựng tiếng Trung văn phòng một cách thoải mái thì bạn mới có thể ghi nhớ lâu. Sau 10 phút, nếu bạn muốn tiếp tục học, hãy lật trang mới và viết 25 từ tiếp theo (đánh số từ 26 đến 50) và tiếp tục lặp lại quá trình như lần học ban đầu.

Có thể bạn muốn biết:
>> Top 12 trang web học tiếng Trung cực uy tín

>> 3 app học từ vựng tiếng Trung giúp nâng trình nhanh chóng 

Trên đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Trung liên quan đến chủ đề văn phòng, hy vọng bài viết sẽ hữu ích trong quá trình học tiếng Trung cơ bản của bạn. Đừng quên ghé thăm trang web của Tiếng Trung Toàn Cầu H&C  để tham khảo thêm nhiều bài viết bổ ích khác nhé!

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tải app
Hỗ trợ
messFacebook zaloChat Zalo dia-chiĐịa chỉ callGọi ngay